Học từ vựng cùng GermanLab – 3.Woche : Studium

Học từ vựng cùng GermanLab – 3.Woche : Studium

Chuẩn bị một mùa thi mới lại đến rồi! Tuần này, GermanLab chúng mình sẽ cùng các bạn ôn lại một số từ vựng về chủ đề không-để-đâu-mà-lỡ-được: Studium nhé!

 

 

  • das Studium: sự đào tạo/ học tập 
  • das Fernstudium: đào tạo từ xa 
  • das Auslandsstudium: học tập ở nước ngoài 
  • die Hochschule, -n: trường cao đẳng 
  • die Fachrichtung, -en: ngành học 
  • die Fakultät, -en: khoa 
  • die Ausbildung: đào tạo nghề 
  • der Student, -en
    die Studentin, -nen
    der/die Studierende, -n:
    sinh viên
  • das Studentenwohnheim, -e: ký túc xá 
  • der Studentenausweis: thẻ sinh viên 
  • der Campus: khuôn viên 
  • die Mensa: nhà ăn 
  • die Wissenschaft, -en: khoa học 
  • der Unterricht: tiết học 
  • die Lehrveranstaltung, -en: khóa học 
  • der Fernunterricht: đào tạo từ xa 
  • die Vorlesung, -en: bài giảng 
  • der Absolvent, -en
    die Absolventin, -nen: 
    sinh viên đã tốt nghiệp
  • das Studienfach
    die Studienfächer:
    môn học
  • die Studienzeit: khoảng thời gian học tập 
  • der Abschluss: tốt nghiệp
  • der Universitätsabschluss: bằng tốt nghiệp 
  • die Abschlussnote, -n: điểm tốt nghiệp 
  • das Fachwissen: chuyên môn 
  • der Leistungsnachweis, -e: bằng chứng nhận về hiệu suất 
  • das Zeugnis, -se: bằng chứng nhận 
  • das Studienjahr: năm học 
  • das Semester, – : học kỳ
  • die Semesterferienkỳ nghỉ cuối kì 
  • das Praktikum, -en: kỳ thực tập 
  • das Auslandspraktikum, -en: thực tập ở nước ngoài 
  • die Lebenshaltungskosten: chi phí sinh hoạt 
  • die Prüfung, -en: bài kiểm tra 
  • die Klausur,-en: kiểm tra cuối kì
  • die Aufnahmeprüfung: kì thi kiểm tra đầu vào 
  • die Abschlussprüfung: bài thi tốt nghiệp 
  • der Prüfer, – : giám khảo
  • das Seminar, -ebuổi hội thảo
  • das Stipendium, die Stipendien: học bổng 
  • der Aufenthalt: nơi cư trú
     
  • studieren: học 
  • anfangen: bắt đầu 
  • aufhören: dừng lại 
  • abbrechen: hủy bỏ 
  • absolvieren: hoàn thành 
  • lernen: học hỏi 
  • erwerben: thu được 
  • besuchen: thăm
  • erleben: trải nghiệm 
  • bestehen: đạt/qua môn
  • teilnehmen an: tham gia vào 
  • sich bewerben um: ứng tuyển vào 
  • sich einschreiben für: ghi danh cho 
  • sich konzentrieren auf: tập trung vào
     
  • ausgebildet: có học thức 
  • wichtig: quan trọng 
  • konkret: cụ thể
  • fertig: hoàn thành 
  • fleißig: siêng năng 
  • faul: lười biếng
     

 

– an der … Universität studieren: học đại học 

– im ersten /zweiten / dritten /… Semester sein: đang trong học kỳ đầu tiên/ hai/ ba/… 

– im Ausland studieren: du học 

– eine Ausbildung machen: học nghề 

– mit dem Studium anfangen:  

= das Studium aufnehmen: bắt đầu học 

– mit dem Studium aufhören: dừng học 

– das Studium abschliessen / absolvieren:  

= mit dem Studium fertig werden: tốt nghiệp/ hoàn thành việc học 

– das Studium abbrechen: bỏ học 

– relegiert werden: bị xuống hạng 

– die Lehrveranstaltungen besuchen: tham gia các khóa học 

– die Vorlesungen besuchen: tham dự các bài giảng 

– die Prüfung bestehen: vượt qua kỳ thi 

– ein Stipendium bekommen: nhận học bổng 

Tin liên quan







      Đăng ký ngay chỉ với một vài bước đơn giản

      Bước 1